Nghĩa của từ "record high" trong tiếng Việt

"record high" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

record high

US /ˈrek.ɚd haɪ/
UK /ˈrek.ɔːd haɪ/
"record high" picture

Danh từ

mức cao kỷ lục, đỉnh điểm lịch sử

the highest level or value ever reached in a particular field or activity

Ví dụ:
Gold prices reached a record high this morning.
Giá vàng đã đạt mức cao kỷ lục vào sáng nay.
Temperatures in the city hit a record high for July.
Nhiệt độ trong thành phố đã chạm mức cao kỷ lục trong tháng Bảy.